CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HUÊ LỢI
icon-phone
Thống kê truy cập

Ý nghĩa các xét nghiệm

Ý nghĩa các xét nghiệm
Ý nghĩa các xét nghiệm
Giá bán: 0 đ

Lượt xem:

Hotline: 0916 513 382 - 0966 513 382

DANH MỤC XÉT NGHIỆM CỦA INVIVO VÀ Ý NGHĨA CHẨN ĐOÁN
STT TÊN CHỈ SỐ   ĐƠN VỊ MEDELAB Ý NGHĨA CHẨN ĐOÁN
  Nam Nữ
  HUYẾT HỌC          
1 Tổng phân tích tế bào máu           Đánh giá các  tế bào  máu ngoại vi và chức năng tạo máu của tủy xương để góp phần chẩn đoán các bệnh lý của máu và cơ quan tạo máu  (thiếu máu, suy tủy, ung thư máu,  …)
1.Bạch cầu (WBC)   G/L 4.0-10.0 4.0-10.0
2.Số lượng bạch cầu trung tính (NEU#)   G/L 1.80-7.00 1.80-7.00
3.Tỷ lệ phần trăm bạch cầu trung tính (NEU%)   % 40-75 40-75
4.Số lượng bạch cầu lympho (LYM#)   G/L 1.0-4.0 1.0-4.0
5.Tỷ lệ phần trăm bạch cầu lympho (LYM%)   % 18-48 18-48
6.Số lượng bạch cầu  mono (Mono#)   G/L 0-0.9 0-0.9
7.Tỷ lệ phần trăm bạch cầu mono (Mono %)   % 0-12 0-12
8.Số lượng bạch cầu ưa acid (EO#)   G/L 0-0.7 0-0.7
9.Tỷ lệ phần trăm bạch cầu ưa acid (EO%)   % 0-7 0-7
10.Số lượng bạch cầu ưa base (BASO#)   G/L 0-0.2 0-0.2
11.Tỷ lệ phần trăm bạch cầu ưa base (BASO%)   % 0-2.5 0-2.5
12.Hồng cầu (RBC)   Tera/L 4.2-6.0 3.9-5.0
13.Huyết sắc tố (HGB)   G/L 130-170 120-150
14.Khối hồng cầu (HCT)   l/l 0.38-0.49 0.34-0.45
15.Thể tích trung bình hồng cầu(MCV)   fL 79-97 75-96
16.Lượng huyết sắc tố trung bình hồng cầu(MCH)   pg 26-33 24-33
17.Nồng độ Hb trung bình  hồng cầu (MCHC)   G/L 310-370 310-370
18.Độ phân bố  hồng cầu (RDW)   % 10.0-15.0 10.0-15.0
19.Tiểu cầu (PLT)   G/L 150-400 150-400
20.Thể tích tb tiểu cầu (MPV)   fL 6.0-12.0 6.0-12.0
21.Khối tiểu cầu (PCT)   mL/L 1.1-4.0 1.1-4.0
22.Độ phân bố tiểu cầu(PDW)   % 10.0-24.0 10-24.0
2 Antithrombin (AT)   % 80-120 80-120 Đánh giá hoạt tính kháng đông
3 Coombs test ( TT,GT)     Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể bất thường kháng hồng cầu
Coombs dương tính gặp trong các trường hợp thiếu máu tan máu miễn dịch mắc phải:
- Thiếu máu tan máu ở trẻ sơ sinh do bất đồng nhóm máu mẹ con
- Thiếu máu huyết tán tự miễn.
- Thiếu máu do truyền máu, bất đồng nhóm máu người cho và người nhận
4 D-Dimer   µg/mL <0.5 <0.5 Xác định đông máu nội mạch 
5 Điện di huyết sắc tố          Xác định các huyết sắc tố bất thường như:thalassemia, bệnh huyết sắc tố S, M, E,…
6 Factor II   % 5-150 5-150 Chẩn đoán các rối loạn đông máu do thiếu các yếu tố đông máu bẩm sinh và mắc phải
7 Factor IX   % 5-150 5-150
8 Factor V   % 5-150 5-150
9 Factor VII   % 5-150 5-150
10 Factor VIII   % 5-150 5-150
11 Factor X   % 5-150 5-150
12 Factor XI   % 5-150 5-150
13 Factor XII   % 5-150 5-150
14 Factor XIII   % 5-150 5-150
15 Fibrinogen   G/L 2.0-4.0 2.0-4.0 Góp phần chẩn đoán các rối loạn đông máu do thiếu fibrinogen bẩm sinh và mắc phải
-Tăng: nhiễm trùng, ung thư, bệnh bạch cầu cấp, Hodgkin, viêm đa khớp, viêm thận mãn, viêm gan...
- Giảm: bệnh rối loạn đông máu, bệnh về gan (xơ gan, ngộ độc phospho), lao phổi, suy dinh dưỡng..
16 Hồng cầu lưới   % 0.5-2 0.5-2
Phản ánh chức năng tạo hồng cầu của tủy xương
-Tăng: trong các bệnh gây thiếu máu mà  chức năng tạo máu của tủy xương tốt: thiếu máu do mất máu, thiếu máu huyết tán, thiếu máu do nhiễm khuẩn kéo dài…
-Giảm: suy tủy, xơ tủy, các bệnh ác tính của tủy xương, di căn  tủy xương…
17 Huyết đồ     Bình thường Bình thường  Đánh giá các tế bào máu ngoại vi về số lượng , chất lượng và hình thái
18 Tủy đồ     Bình thường Bình thường  Đánh giá chức năng tạo máu của tủy xương, phát hiện các bệnh lý lành tính và ác tính của cơ quan tạo máu
19 Ký sinh trùng sốt rét
(giọt đàn)
    Âm tính Âm tính Phát hiện các loại ký sinh trùng sốt rét trong máu để chẩn đoán xác định bị bệnh sốt rét do nhiễm các loại ký sinh trùng sốt rét khác nhau
20 Lupus Anticoagulants(LA)     Âm tính Âm tính Phát hiện chất kháng đông loại LA lưu hành trong máu gây rối loạn cầm và đông máu
21 Máu lắng (bằng máy tự động) 1 giờ mm 0-17 1-25 Xác định tốc độ lắng của hồng cầu.Thường tăng trong các trường hợp: viêm khớp, nhiễm trùng, lao, ung thư, thiếu máu, xơ gan…Và giảm trong các trường hợp: đa hồng cầu, cô đặc máu do tiêu chảy, nôn nhiều, ...
22 MPO (Myeloperoxydase) nhuộm   Bình thường Bình thường Là phương pháp nhuộm hóa tế bào để phân loại thể bệnh bạch cầu cấp
23 Ngưng tập tiểu cầu với 4 chất kích tập khác nhau   % Phụ thuộc nồng độ
 và các chất kích tập khác nhau
Đánh giá chức năng tiểu cầu
24 Nhóm máu ABO     A/B/O/AB Xác định nhóm máu cần thiết cho truyền máu,
 và xác định nguyên nhân gây  tan huyết, sảy thai
và thai lưu do bất đồng nhóm máu mẹ con
25 Nhóm máu Rh     Âm/Dương
26 Protein C   % 70-140 70-140 Protein C và protein S là các chất kháng đông có trong máu. Hoạt tính của PC,PS được xác định để chẩn đoán nguyên nhân huyết khối và rối loạn đông máu
27 Protein S   % 70-150 58-130
28 Prothrombin % % 70-120 70-120 Xác định các rối loạn đông máu do thay đổi hoạt tính của các yếu tố tham gia vào  con đường đông máu ngoại sinh (yếu tố II, V, VII, X và fibinogen)
INR   0.9-1.1 0.9-1.1
PT  giây 10-14 10-14
29 Tế bào Hargraves     Âm tính Âm tính Sử dung trong chẩn đoán bệnh lupus ban đỏ, bệnh tự miễn…
30 APTT   giây 22-40 22-40 Xác định các rối loạn đông máu do thay đổi hoạt tính của các yếu tố tham gia vào  con đường đông máu nội sinh (yếu tố XII, XI,IX, VIII và fibinogen)
31 Thời gian Thrombin   giây 14-16 14-16 Để xác định những rối loạn đông máu do giảm hoặc kém chất lượng fibinogen  hoặc có các chất kháng Thrombin và các sản phẩm thoái giáng fibinogen/fibrin có trong máu
32 Thời gian máu đông   phút 7.0-10.0 7.0-10.0 Đánh giá tình trạng đông, cầm máu
33 Thời gian máu chảy   phút 2.30-4.30 2.30-4.30
  HÓA SINH          
34 A/G     1.3-1.8 1.3-1.8 Là tỷ lệ Albumin/Globulin máu
Tăng trong bệnh thiếu hoặc không có globulin trong máu
Giảm trong suy dinh dưỡng, lao, ung thư,đa u tủy, nhiễm khuẩn, xơ gan, viêm thận, hội chứng thận hư
35 Acid Phosphatase    ng/mL <3.0 <3.0 Tăng trong bệnh ung thư tuyến tiền liệt, các bệnh về xương, đa u tủy, gan , thận…
36 Acid Uric   µmol/L <420 <350  Tăng trong bệnh Gout, nhiễm khuẩn, thiếu máu ác tính, đa hồng cầu, cường cận giáp trạng…
Giảm trong bệnh Wilson, teo gan vàng da cấp, …
37 Albumin   g/L 35-50 35-50 Là protein huyết thanh do gan sản xuất.
Tăng trong trường hợp: mất nước( nôn nhiều, tiêu chảy nặng…)

Giảm trong  hội chứng thận hư,viêm thận mạn các bệnh gan nặng, bỏng, dinh dưỡng kém, phụ nữ có thai, người già…
38 ALP (alkalin phosphatase)   U/L 53-128 42-98 ALP có nhiều ở gan, xương, nhau thai và biểu mô ruột.
  ALP tăng sinh lý ở trẻ đang lớn và phụ nữ có thai 3 tháng cuối của thai kỳ.
Tăng trong các trường hợp bệnh lý như loãng xương, còi xương, u xương, gãy xương đang giai đoạn liền xương, viêm gan, tắc mật, xơ gan, …
39 Alpha-1 Antitrypsin    g/L 0.9-2.0 0.9-2.0 Tăng trong xơ gan ung thư hóa
Giảm trong giãn phế nang ở người lớn
40 ALT   U/L <40 <40 Đánh giá tổn thương tế bào gan: Hoạt tính ALT tăng trong bệnh lý gan mật (viêm gan cấp, viêm gan mãn, xơ gan, ung thư gan), nhiễm ký sinh trùng (sán lá gan), nhiễm độc rượu, nấm độc, ngộ độc thức ăn.
41 Amylaza     <140 <140 Tăng trong viêm tụy cấp, viêm tụy mạn, chấn thương tụy, ung thư tụy, các chấn thương ổ bụng, viêm tuyến nước bọt (quai bị) …
42 Pancreatic Amylaza
P-Amylaza
  U/L 0-<24 tháng:0-20 0-<24 tháng:0-20
  2-<18 tuổi:9-35 2-<18 tuổi:9-35
  ≥18 tuổi:11-54 ≥18 tuổi:11-54
43 alpha-Amylase   U/L <100 <100
44 Anti cardiolipin - IgG
(Quantitative)
  µg/mL <23 <23
   
    Là một kháng thể tự miễn thường xuất hiện trong các trường hợp bệnh lý tự miễn
   - Kháng thể kháng cardiolipin IgG thường thấy trong các giai đoạn tiến triển của các rối loạn tự miễn: huyết khối, giảm tiểu cầu, sảy thai,  rối loạn thần kinh ...
  -  Kháng thể kháng cardiolipin IgM  thường thấy ở giai đoạn sớm của các bệnh tự miễn
45 Anti cardiolipin - IgM   µg/mL <11 <11
46 Anti phospholipid - IgG
(Quantitative)
    Âm tính Âm tính Tăng trong hội chứng tăng lipid máu nguyên phát, bệnh xơ vữa động mạch, đái tháo đường, phù niêm, vàng da tắc mật
47 Anti phospholipid - IgM     Âm tính Âm tính
48 Apolipoprotein AI (APO AI)   mg/dL 104-202 108-225 Giảm trong: rối loạn lipid máu, bệnh mạch vành
49 Apolipoprotein B100 (APO B100)   mg/dL 66-133 60-117 Giảm trong: nguy cơ xơ vữa động mạch
50 AST   U/L <40 <40 AST tăng trong nhồi máu cơ tim, bệnh cơ (loạn dưỡng cơ, viêm cơ, tiêu myoglobin) và các bệnh khác như viêm da, viêm tụy cấp, tổn thương ruột, nhồi máu phổi, nhồi máu thận, nhồi máu não,…
51 Bilirubin  toàn phần µmol/L <17 <17 Các trường hợp vàng da do: tan huyết, viêm gan, tắc mật…
trực tiếp µmol/L <8.1 <8.1
gián tiếp µmol/L <12 <12
52 B-type natriuretic peptid
(BNP)
  pg/mL <100 <100 Giúp chẩn đoán và đánh giá mức độ suy tim
Tăng trong: suy tim, rối loạn chức năng tâm trương, hội chứng vành cấp, tăng huyết áp kèm phì đại thất trái, bệnh van tim (hẹp van động mạch chủ, hở van 2 lá), rung nhĩ...
53 NT-ProBNP   pg/mL
pmol/L
<75 tuổi: <125 pg/mL <75 tuổi: <125 pg/mL
  >75 tuổi: <450 pg/mL >75 tuổi: <450 pg/mL
54 Canxi ion   mmol/L 1.1-1.4 1.1-1.4 Xác định lượng calci ion trong máu,đánh giá tình trạng loãng xương, bệnh lý xương
55 Canxi toàn phần   mmol/L 2.2-2.7 2.2-2.7 Sử dụng trong chẩn đoán, theo dõi  các trường hợp bệnh lý của xương ,tim, dây thần kinh, thận, tuyến giáp...

Tăng trong ung thư xương, đa u tủy xương, hội chứng Burnett, bệnh Addsion, cường cận giáp, nhiễm độc giáp, dùng nhiều Vitamin D...
Giảm trong bệnh còi xương, nhuyễn xương, viêm thận, hội chứng thận hư, nhược cận giáp, thiếu Vitamin D.
56 Carbon Dioxide
 Partial Pressure (PCO2)
  mmHg 36-45 36-45 Phân áp của CO2 tăng khi giảm thông khí phế nang (lao phổi, khí thũng phổi), giảm khi có tăng thông khí phế nang
57 Absolute content of
carbon dioxide (CO2)
  mmol/L 23-30 23-30
58 Ceruloplasmin   mg/dL 20-60 20-60 Là một protein gắn đồng do gan sản xuất
Xét nghiệm sử dụng trong chẩn đoán bệnh Wilson và những bệnh gan (viêm gan mạn hoạt động, xơ gan…)
59 Cholesterol   mmol/L <5.2 <5.2 Đánh giá rối loạn chuyển hóa lipid
 - Tăng  trong rối loạn chuyển hóa lipid, tiểu đường, hội chứng, thận hư
 - Giảm trong suy dinh dưỡng, nhiễm ure huyết, ung thư giai đoạn cuối, nhiễm trùng huyết, cường giáp, bệnh Basedow, thiếu máu, suy gan
60 Cholinesterase    U/L 5320-12920 5320-12920 Tăng trong hội chứng thận hư, đái tháo đường, xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim
Giảm trong suy gan nặng, xơ gan, bệnh về cơ
61 CK - MB   ng/mL <6.4 <6.4 CK MB là isoenzym của CK có nhiều trong cơ vân tim.  Hoạt độ CK-MB huyết tương tăng trong nhồi máu cơ tim cấp, viêm cơ tim, đau thắt ngực, loạn nhịp tim nặng, chấn thương tim hoặc phẫu thuật tim.
62 CK - total   U/L 30-200 29-168 Sử dụng đế chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp.
 Tăng trong nhồi máu cơ  tim, viêm cơ tim, đau thắt ngực, loạn nhịp tim nặng, chấn thương tim hoặc phẫu thuật tim....
63 C-Peptide   nmol/L 0.17-0.9 0.17-0.9  Giảm trong trường hợp giảm hoặc mất chức năng bài tiết Insulin của tụy tạng 
64 Creatinine   µmol/L 64-110 50-98  Theo dõi đánh giá chức năng thận.
Tăng trong thiểu năng thận, tổn thương thận, viêm thận cấp và mạn, bí đái, suy thận, tăng huyết áp vô căn, nhồi máu cơ tim cấp.
Giảm trong phù viêm, viêm thận, suy gan.
65 Điện di Protein Albumin % 35-50 g/L (55.8-65%) 35-50 g/L (55.8-65%) Xác định thành phần , tỷ lệ của các thành phần protein huyết thanh , protein bất thường  giúp chẩn đoán theo dõi điều trị các bệnh về gan, thận và các bệnh miễn dịch, đa u tủy xương…
α-1  % 10-30 g/L (2.2-4.6%) 10-30 g/L (2.2-4.6%)
α-2 % 60-100g/L (8.2-12.5%) 60-100g/L (8.2-12.5%)
β % 70-120g/L (7.2-14.2%) 70-120g/L (7.2-14.2%)
gama % 70-160g/L (11.5-18.8% 70-160g/L (11.5-18.8%
66 Điện giải đồ Natri mmol/L 135-145 135-145 Đánh giá rối loạn điện giải:
-Tăng khi ăn quá nhiều muối, mất nước, suy tim, viêm thận không có phù, viêm não, phù tim hoặc phù thận, khi điều trị bằng corticoid,...
-Giảm: trong trường hợp mất nhiều muối, say nắng, ra nhiều mồ hôi, nôn mửa, ỉa chảy, suy vỏ thượng thận, khi điều trị thuốc lợi tiểu kéo dài,...
Kali mmol/L 3.5-5.0 3.5-5.0 Đánh giá rối loạn điện giải:
-Tăng: trong viêm thận, thiểu năng thận (có vô niệu hoặc thiểu niệu),nhiễm xetonic đái đường, ngộ độc nicotin, thuốc ngủ, Addison- thiểu năng vỏ thượng thận,...Ngoài ra K+ còn được dùng để theo dõi các bệnh về tim mạch .
-Giảm: Khi thiếu kali đưa vào cơ thể, mất kali bất thường ở đường tiêu hoá: nôn mửa kéo dài, ỉa chảy, tắc ruột, hẹp thực quản,...
Clo mmol/L 98-106 98-106 Tăng: trong mất nước, tiêm truyền Natri quá mức, chấn thương sọ não, nhiễm kiềm hô hấp,...
Giảm: trong nôn mửa kéo dài, mất nhiều mồ hôi, bỏng nặng, ăn chế độ bệnh lý ít muối
67 Định lượng IgA   mg/dL 70-400 70-400 Là một thành phần của globulin miễn dịch
IgA máu tăng trong: nhiễm trùng: đường hô hấp, đường tiêu hóa, đa u tủy xương tuýp IgA...; giảm trong:bệnh tự miễn, dị ứng…
68 Định lượng IgE   U/mL <100 <100 Chẩn đoán các trường hợp dị ứng, cơ địa dị ứng
69 Định lượng IgG   mg/dL 700-1600 700-1600 Là một thành phần của globulin miễn dịch
  Tăng trong: bệnh tự miễn, u hạt, nhiễm trùng mạn tính, đa u tủy tuýp IgG và một số bệnh máu ác tính
 Giảm trong:suy giảm miễn dịch bẩm sinh, AIDS,bỏng, hội chứng thận hư, đa u tủy tuýp không IgG.
 
70 Định lượng IgM   mg/dL 40-230 40-230 Là một thành phần của globulin miễn dịch
  Tăng trong: bệnh gan mật nguyên phát, nhiễm trùng hệ thống, thấp khớp cấp, bệnh Waldenstrom, bệnh bạch cầu.

IgM ít  khi giảm, thường liên quan đến sốt hồi quy.
71 Đồng   µmol/L 11-24 11-24 Tăng trong các bệnh: cường giáp, Hodgkin, leucemi mạn tính, hội chứng vàng da do tắc mật, một số bệnh nhiễm khuẩn
Giảm trong các bệnh: suy giáp, hội chứng thận hư
72 Erythropoietin (EPO)   mU/mL 4-27 4-27 Là 1 chất kích thích sinh hồng cầu của tủy xương
Tăng trong đa hồng cầu nguyên phát
Giảm trong một số bệnh thiếu máu do giảm sản tủy, bệnh thận
73 Ferritin   ng/mL 30-400 30-400  Tăng trong bệnh  nhiễm  sắt , thiếu máu (ác tính, tan máu, Thalassemia), bệnh bạch cầu cấp, u lympho, u tủy, Hodgkin, nhiễm trùng cấp và mạn...
Giảm trong thiếu máu thiếu sắt.
74 Fructosamine    mmol/L 2-2.8 2-2.8  Phản ánh nồng độ glucose máu 2-3 tuần trước thời điểm làm xét nghiệm
75 Glucose-6-phosphat
dehydrogenase
(G6-PD - Blood)
  mU/mL 0-0.18 0-0.18 Tăng trong viêm gan nặng, xơ gan, bệnh thận nặng
Giảm do thiếu bẩm sinh men G-6-PDH
76 Gastrin   pmol/L 4.8-96 4.8-96 Là một chất điều hòa tiết dịch axit của dạ dày
77 GGT   U/L <50 <50 GGT có nhiều trong gan do tế bào biểu mô đường mật tiết ra Tăng trong: tắc mật, viêm gan do rượu, viêm gan cấp, mãn, xơ gan, ung thư gan……
78 Globulin   g/L 23-35 23-35 Là một thành phần của protit máu.
Tăng trong bệnh gan mạn, nhiễm khuẩn nặng, bệnh collagen, đa u tủy xương…
Giảm: trong bệnh thiếu globulin bẩm sinh, thiếu dinh dưỡng, thận hư…
79 Glucose   mmol/L 3.4-6.4 3.4-6.4  Sử  dụng  trong chẩn đoán và theo dõi những trường hợp rối loạn chuyển hóa đường(  bệnh đái tháo đường,  hạ đường huyết...)
-Tăng: trong bệnh đái tháo đường, tăng nhẹ trong u não, viêm màng não, sang chấn sọ não, bệnh Basedow…
-Giảm; trong gắng sức cơ năng kéo dài, hôn mê do hạ đường huyết, u tụy, suy gan, sau cắt dạ dày...
 
 
80 HbA1c   % <6.5% <6.5% Thường được sử dụng trong chẩn đoán,theo dõi và đánh giá hiệu quả của điều trị bệnh đái tháo đường
81 Haptoglobin   mg/dL 30-200 30-200 Xác định tình trạng thiếu máu tan máu
82 Haptoglobin antigen         Định lượng và định loại kiểu hình Haptoglobin
83 HBDH
(a-Hydroxybutyrate Dehydrogenase)
  U/L 72-182 72-182 Sử dụng trong  chẩn đoán bệnh nhồi máu cơ tim
84 HDL - cholesterol   mmol/L >0.9 >0.9 HDL – Cholesterol còn được gọi là cholesterol “tốt”, có tác dụng vận chuyển cholesterol từ tổ chức vào gan để chuyển hóa làm giảm nguy cơ xơ vữa động mạch và bệnh mạch vành.
Khi nồng độ HDL – C giảm nguy cơ vữa xơ động mạch tăng.
 
85 LDL - cholesterol   mmol/L <4.0 <4.0 LDL – Cholesterol còn được gọi là cholesterol “ xấu”, vì LDL cholesterol tăng sẽ gây ứ đọng cholesterol tại thành mạch gây vữa xơ động mạch…
LDL – C thường tăng cao trong các bệnh rối loạn chuyển hóa lipid, tiểu đường, thận hư, vữa xơ động mạch, cao huyết áp, nhồi máu cơ tim, nhồi máu não…
86 Inorganic Phosphorus   mmol/L <1.5 <1.5 Tăng trong các bệnh lao phổi thời kỳ đầu, bệnh còi xương, cường cận giáp, leucemi
Giảm trong một số bệnh nhiễm khuẩn( thương hàn, sốt phát ban), thiếu máu, thấp khớp, viêm thận mạn tính, suy cận giáp
87 Lactic Acid    mmol/L 0.5-2.2 0.5-2.2 Để đánh giá mức hội chứng toan máu do axit lactic
88 Lambda Light Chain    g/L 0.93-2.42 0.93-2.42 Xác định thể bệnh của đa u tủy xương
89 Kappa Light Chain   g/L 1.38-3.75 1.37-3.75
90 Lactac dehydrogenase
(LDH)
  U/L 240-480 240-480 Tăng trong nhồi máu cơ tim, viêm cơ tim, loạn nhịp tim nặng, chấn thương tim hoặc phẫu thuật tim, suy thận cấp, bệnh ung thư…
91 Lithium    mmol/L 0.6-1.2 0.6-1.2 Để kiểm soát nồng độ lithium trong máu khi điều trị
92 Lipoprotein (a)   mg/dL <25 <25 Lipoprotein (a) do gan tổng hợp, giàu cholesterol , gây xơ vữa động mạch được sử dụng trong chẩn đoán, theo dõi rối loạn chuyển hóa lipit
93 Myeloperoxidase (MPO) huyết tương ng/mL 63-320 63-320 Yếu tố nguy cơ đột quỵ tim
huyết thanh 37-124 37-124
94 Magnesium   mmol/L 0.66-1.07 0.66-1.07 Tăng ở trẻ sơ sinh, suy thận, hôn mê do đái tháo đường, vàng da do đái tháo đường, vàng da do tắc mật, xơ gan nặng, cường giáp
Giảm trong: phù niêm, thận hư, ỉa lỏng liên tục
95 Zinc (Zn)   µmol/L 9.2-18 9.2-18 Là yếu tố vi lượng khi thiếu có thể gây giảm chức năng hệ thống miễn dịch, ỉa chảy, rụng tóc…
97 Myoglobin    ng/mL 17-106 1-66 Là sắc tố của tế bào cơ.Tăng trong các bệnh có tổn thương về cơ
98 Phospho   mmol/L 0.74-1.52 0.74-1.52 Tăng: sau khi làm việc mệt nhọc nhiều, dùng quá liều vitaminD, suy thận
Giảm trong cường cận giáp, còi xương
99 Prealbumin    mg/L 180-450 180-450 Được sử dụng để chẩn đoán và theo dõi tình trạng dinh dưỡng ở những bệnh nhân có các biểu hiện suy dinh dưỡng trong các bệnh mạn tính, ung thư, đa chấn thương, bỏng nặng, bệnh nhân trước phẫu thuật,…
100 Procalcitonin   µg/L <0.05 <0.05  Để chẩn đoán và đánh giá mức độ  nhiễm khuẩn đặc biệt là nhiễm khuẩn toàn thân
 Theo dõi diễn biến bệnh lý nhiễm trùng và hiệu quả điều trị bằng  kháng sinh 
101 Protein   g/L 60-80 60-80 Tăng trong một số trường hợp: mất nước, sốt kéo dài, một số bệnh ác tính ( u hạch, đa u tủy xương)
Giảm trong: thiểu dưỡng,hấp thu không đủ,  bệnh thận (đặc biệt là thận hư nhiễm mỡ), xơ gan, đái tháo đường nặng, nhiễm độc giáp, tăng nhu cầu protein khi có thai, cho con bú…
102 Renin   µIU/mL <41 <41 Renin cùng với antigotensin và aldosterone  tạo  thành một hệ thống nội tiết điều hòa huyết áp và cân bằng nước
103 Sắt huyết thanh (Iron)   µmol/L 5.5-25.8 4.5-27.9  Tăng trong: thiếu máu do tan máu, thiếu máu Biermer; hội chứng nhiễm sắt, viêm gan cấp tính, xơ gan, bệnh Hodgkin…
Giảm: thiếu máu nhược sắc thiếu sắt do bị mất máu, bệnh nhiễm khuẩn, ung thư đường tiêu hóa cắt dạ dày...
104 Transferrin   mg/dL 200-400 200-400 Đánh giá lượng sắt dự trữ
105 Triglyceride   mmol/L <2.3 <2.3 Đánh giá rối loạn lipd  máu.
-Tăng trong hội chứng tăng lipid máu nguyên phát và thứ phát, bệnh lý về dự trữ glycogen, hội chứng thận hư, viêm tụy…
-Giảm trong xơ gan, một số bệnh mạn tính, suy kiệt, cường tuyến giáp…
106 Troponin I   ng/mL 0-50 0-50 Troponin I là thành phần của cơ vân tim. Nồng độ TnI: tăng cao trong nhồi máu cơ tim và thiếu máu cơ tim cục bộ
107 Urea   mmol/L 1.8-8.3 1.8-8.3 Ure là  sản phẩm thoái giáng của protein được tổng hợp ở gan và đào thải qua thận thường được sử dụng để đánh giá chức năng thận.
-Tăng trong: bệnh thận cấp và mãn, tắc đường dẫn nước tiểu( sỏi tiết niệu, u tuyến tiền liệt), mất nước( ỉa lỏng, nôn nhiều), nhiễm khuẩn nặng, đái ít…
-Giảm  do: chế độ ăn ít đạm, suy gan.
108 β2 Microglobulin   mg/L 0.8-2.2 0.8-2.2 Tăng trong các bệnh: đa u tủy, ung thư gan, ung thư trực tràng, thực quản, dạ dày, ung thư tụy, suy giảm miễn dịch như bệnh AIDS, sau ghép tạng
109 Lipase   U/L 8-78 8-78 Tăng trong viêm tụy, có thể tăng nhẹ trong ung thư tụy, loét dạ dày tá tràng, tổn thương tụy
110 Vitamin B12   pmol/L 100-700 100-700 Tham gia vào quá trình tạo hồng cầu
Tăng trong các bệnh về gan, thận, leucemi, đái tháo đường
Giàm trong các bệnh thiếu máu ác tính Biermer, ung thư dạ dày, các bệnh đường ruột
111 Vitamin D Total   ng/mL >30 >30 Vitamin D có vai trò  duy trì nồng độ calci và phospho trong máu
Giảm Vitamin D trong các bệnh: tim mạch, viêm nha chu, bệnh tự miễn, đau cơ, viêm khớp dạng thấp…
112 Vitamin B9 (Folate)   nmol/L 6.8-36 6.8-36 Tham gia vào quá trình tạo hồng cầu.Nồng độ thường thấp khi có thai, trong các bệnh đường ruột, thiếu máu ác tính Biermer, xơ tủy, viêm đa khớp dạng thấp
113 Vitamin C (Ascorbic acid)   µmol/L 23-85 23-85 Tăng sức bền thành mạch và giảm huyết áp
114 Homocysteine   µmol/L 4.0-15.3 4.0-15.3 Tăng homocysteine tăng nguy cơ xơ vữa động mạch, đột quỵ tim, huyết khối, bệnh Aizheimer…
  NỘI TIẾT          
115 Androstenedione   ng/mL 0.7-3.1 0.7-3.1 Tăng trong bệnh đa nang buồng trứng và bệnh hirsutism
116 Thyroglobulin (TG)   µg/L ≤ 60 ≤ 60 Tăng trong:K tuyến giáp, cũng có thể tăng trong u lành tuyến giáp
117 Anti TG   IU/mL <115 <115 Là kháng thể tự miễn kháng TG
Tăng trong bệnh tuyến giáp tự miễn ( bệnh Graves, Hashimoto),viêm tuyến giáp, ung thư tuyến giáp. Có giá trị trong theo dõi điều trị ung thư tuyến giáp bằng kỹ thuật cắt bỏ hoàn toàn tuyến giáp kết hợp với xạ trị, khi đó TG và Anti TG trở thành “dấu ấn”để xác định ung thư tuyến giáp có di căn
118 Calcitonin   ng/L <12 <5 Tăng trong: K tuyến giáp, cũng có thể tăng trong suy thận mạn, bệnh Paget
119 Cortisol AM nmol/L 171-536 171-536 Được sử dụng trong chẩn đoán hội chứng Cushing bệnh Addison.
Tăng trong hội chứng Cushing, bệnh Addison, béo phì, Stress...
PM 64-327 64-327
120 Sex Hormone Binding
globulin (SHBG)
  nmol/L 1-23 tháng:60-252 1-23 tháng:60-252 Để đánh giá mức nội tiết tố giới tính
  2-8 tuổi:72-220 2-8 tuổi:72-220
  Dậy thì:16-100 Dậy thì:36-125
  Người lớn:20-60 Tiền mạn kinh:
40-120
    Mạn kinh:28-112
121 Dehydroepiandrosterone
Sulfate (DHEAS)
  µg/dL 30-640 35-430 Đánh giá chức năng của tuyến thượng thận, hội chứng đa nang buồng trứng, nguyên nhân gây vô sinh
122 Estradiol   pmol/L 50-200 Giai đoạn thể nang:110-220 Xét nghiệm đánh giá rối loạn chức năng sinh dục.
Tăng trong :u buồng trứng, u tinh hoàn, u thượng thận, buồng trứng da nang, nội mạc tử cung lạc chỗ...
Giảm trong: vô kinh nguyên phát, suy buồng trứng, suy tuyến yên, mãn kinh...
  Trước rụng trứng:400-1500
  Giai đoạn hoàng thể:70-600
  Mạn kinh:<130
123 FSH   mIU/mL 5-20 3-10
Thay đổi theo
chu kỳ kinh nguyệt
Hormone của tuyến yên kích thích nang trứng phát triển sản xuất Estrogen, nồng độ thay đổi theo chu kỳ kinh nguyệt.
Tăng trong: dậy thì sớm do nguyên nhân dưới đồi-yên, mang thai, hội chứng Turner, loạn sản sinh dục ở nữ...
Giảm trong: thiểu năng vùng dưới đồi, mãn kinh, dùng thuốc Estrogen...
 
 
 
124 GH   ng/mL Ban ngày:5-45 Ban ngày:5-45 Là hormone do tuyến yên tiết ra điều khiển quá trình tăng trưởng của cơ thể.
Tăng trong: cường tuyến yên, bệnh to đầu chi...
Giảm trong: suy tuyến yên...
    Ban đêm 13-72 Ban đêm 13-72
125 β-HCG   mIU/mL   Không mang thai:<5 Chẩn đoán sớm và theo dõi sự phát triển của thai nhi. Theo dõi chửa trứng.
    Thai 3 tuần:0-5
    Thai 4 tuần:3-426
    Thai 5 tuần:18-7340
    Thai 6 tuần:
1080-56500
    Thai 7-8 tuần:
7650-229000
    Thai 8-11 tuần:
25700-288000
    Thai 11-16 tuần:
13300-253000
    Thai 17-24 tuần:
4060-65400
    Thai 25 tuần:
3640-117000
126 Hormon chống bài niệu
Antidiuretic Hormone (ADH)
  ng/L 1-5 1-5 Sử dụng trong chẩn đoán bệnh đái tháo nhạt, hội chứng tiết hormone chống bài niệu không phù hợp
127 Hormon kích thích vỏ
 thượng thận (ACTH)
  pmol/L 4.4-20 4.4-20 Là hormone do tuyến yên tiết ra, điều hòa hoạt động của  tuyến thượng thận.Xét nghiệm kèm theo khi có các triệu chứng liên quan đến sản xuất cortisol thừa, thiếu, nghi ngờ  mất cân bằng hormone do  tuyến yên hoặc tuyến thượng thận

Tăng trong bệnh Cushing, Addison... Giảm có thể do khối u tuyến thượng thận, dùng thuốc steroid, hoặc suy tuyến yên...
128 Insulin-like growth
factor 1(IGF-1)
  ng/mL Thay đổi theo độ tuổi Là hormone tăng trưởng có cấu trúc giống Insulin,do nhiều loại tế bào tiết ra.GH và IGF-1 có thể liên quan đến sự thay đổi về thành phần và chức năng của cơ thể
Gần đây còn thấy IGF-1 có liên quan tới nguy cơ mắc một số bệnh ung thư ( tiền liệt tuyến, đại trực tràng, ung thư vú...) 
20 tuổi 156-385 111-423
25 tuổi 119-343 102-360
30 tuổi 97-306 94-309
35 tuổi 84-275 86-271
40 tuổi 76-251 79-246
45 tuổi  71-233 73-232
50 tuổi 66-221 68-228
55 tuổi 61-214 64-231
60 tuổi  55-211 61-237
65 tuổi 49-209 59-241
70 tuổi 46-207 57-237
75 tuổi 48-202 55-219
129 Insulin   IU/L 5.0-20.0 5.0-20.0 Là hormone của tụy tiết ra có vai trò trong điều hòa đường huyết
Tăng trong: béo phì, sau khi ăn,mang thai,hội chứng Cushing...
Giảm trong: bệnh tiểu đường.
130 LH   mIU/mL 2-18 3 ngày:<7 LH là hormone của tuyến yên, kích thích sự phát triển nang trứng, thể vàng, sự sản xuất hormone sinh dục nam và nữ
Tăng trong: hội chứng Turner, Klinefelter, đa nang buồng trứng, thiếu tinh hoàn, suy sinh dục...
Giảm trong: suy vùng dưới đồi-yên, dùng thuốc estrogen tăng sản hoặc u thượng thận...
  Sau 48 giờ
rụng trứng:>20
 
 
131 Progesterol   ng/mL 0.32-3.07 8-10 Là 1 hormone chủ yếu do buồng trứng tiết ra
Tăng trong: thời kỳ rụng trứng, có thai, u nang buồng trứng u tuyến thượng thận...
Giảm trong: rối loạn chức năng sinh dục, nhiễm độc thai nghén,suy nhau thai…
 
 
 
132 Prolactin   ng/mL 2-18 2-29 Là hormone chủ yếu do tuyến yên tiết ra, kích thích tuyến vú phát triển và sản xuất sữa
Tăng trong: suy sinh dục, u tuyến yên, tổn thương vùng dưới đồi...
Giảm trong: cắt tuyến yên...
  Mang thai:10-209
 
133 Parathyroid hormone
(PTH)
  pmol/L 1.2-5.8 1.2-5.8 Là hormone chủ yếu do tuyến cận giáp tiết ra
PTH được sử dụng để đánh giá và chẩn đoán chức năng tuyến cận giáp
134 Testosterol   nmol/L Tùy thuộc vào độ tuổi Là hormone sinh dục nam được tiết ra chủ yếu ở tinh hoàn và 1 lượng nhỏ tiết ra ở buồng trứng ở phụ nữ
Tăng trong: u hoặc tăng sản tuyến thượng thận, u hoặc tăng sản buồng trứng, đa nang buồng trứng, dậy thì sớm...
Giảm trong: thiểu năng tinh hoàn, thiểu năng buồng trứng, thiểu năng nhau thai, nhược tuyến yên…
 
  7 tháng-9 tuổi:<1.04 1 tháng tuổi:<0.35
  10-13 tuổi:0.04-21.48 7-9 tuổi:0.04-0.42
  14-15 tuổi:3.47-18.74 10-13 tuổi:0.07-1.84
  16-19 tuổi:6.94-33.66 14-17 tuổi:0.28-1.84
  20-39 tuổi:9.0-37.48 Tiền mạn kinh:
0.35-2.43
  40-59 tuổi:12.15-30.88
  > 60 tuổi:12.15-24.98 Mạn kinh:0.24-1.39
135 T3 Total   nmol/L 0.9-2.8 0.9-2.8 Là hormone tuyến giáp,có tác động tới hầu hết các quá trình sinh lý của cơ thể như tăng trưởng, chuyển hóa, thân nhiệt, nhịp tim
TT3 được sử dụng đánh giá chức năng tuyến giáp, chẩn đoán bệnh cường giáp hay nhược giáp…đặc biệt theo dõi tình trạng ngộ độc giáp.
136 T3 - free   pmol/L 2.63-5.7 2.63-5.7 FT3, FT4 là hormone tuyến giáp. Dùng để đánh giá
chức năng tuyến giáp, chẩn đoán cường giá, bệnh rối loạn tuyến giáp
Tăng trong: cường giáp, bướu giáp độc (bệnh Graves-Basedow) viêm giáp cấp, nhược cơ...
Giảm trong: nhược giáp, thiểu năng tuyến yên...
137 T4 - free   pmol/L 10-23 10-23
138 T4 Toal   nmol/L 58-161 58-161   Là hormone tuyến giáp dùng để đánh giá chức năng tuyến giáp chẩn đoán cường giáp,  các bệnh lý tuyến giáp...
Tăng trong: cường giáp, bướu giáp độc (bệnh Graves-Basedow) viêm giáp cấp, nhược cơ...
Giảm trong: nhược giáp, thiểu năng tuyến yên...
139 TSH   mIU/L 0.35-4.94 0.35-4.94 Là hormone tuyến yên, kích thích tuyến giáp sản xuất hormone
TSH được sử dụng trong chẩn đoán và theo dõi diều trị bệnh lý tuyến giáp, tuyến yên
140 TPO   IU/mL <100 <100 Là một men chủ yếu có ở tuyến giáp, tham gia vào quá trình sản xuất hormone tuyến giáp (TT3 hoặc TT4)
Xác định các rối loạn chức năng tuyến giáp
141 Thyroid Uptake   T-Uptake
Units
0.66-1.27 0.66-1.27 Là một chỉ số thăm dò chức năng tuyến giáp, theo dõi đáp ứng với điều trị
142 Thyroxine-blinding globulin (TBG)   mg/L 16-34 16-34 Được sử dụng để tìm nguyên nhân tăng hoặc giảm hormone tuyến giáp
143 Osteocalcin   µg/L 3-13 Tiền mạn kinh:
0.4-8.2
Tham gia trong điều hòa, chuyển hóa, tạo xương của cơ thể; tăng giải phóng insulin của tụy, kích thích tế bào mỡ giải phóng hormone của tổ chức mỡ làm tăng sự nhạy cảm với insulin.Nó thường được sử dụng như một dấu ấn cho quá trình tạo xương
Tăng tỉ lệ thuận với đậm độ muối ở trong xương
  Mạn kinh:1.5-11
  Trẻ em 2-17 tuổi:
2.8-41
Trẻ em 2-17 tuổi:
2.8-41
  Trẻ sơ sinh:20-40 Trẻ sơ sinh:20-40
144 Unconjugated Estriol (uE3)   ng/mL <0.07 <0.08 Là một hormone sinh dục tăng trong quá trình mang thai.Khi uE3 giảm ở phụ nữ mang thai cho thấy những bất thường di truyền của thai (hội chứng Down,Lemli-Opitz, Edward
145 Catecholamines   pmol/L Thay đổi theo tư thế
Là 1 chất tuần hoàn trong máu có tác dụng điều biến hệ thống thần kinh trung ương
Tăng trong trường hợp stress do nhiều nguyên nhân khác nhau, chấn thương hệ thống thần kinh
Catecholamines tăng sẽ làm tăng nhịp tim, huyết áp, đường huyết, tăng phản ứng của hệ thần kinh thực vật
Epinephrine Nằm :<599
Đứng:<762
Nằm :<599
Đứng:<762
Norepinephrine Nằm :381-4083
Đứng:1088-9256
Nằm :381-4083
Đứng:1088-9256
Dopamine Nằm :<163
Đứng:<163
Nằm :<163
Đứng:<163
Metanephrine nmol/L Nằm :<0.5
Đứng:<0.5
Nằm :<0.5
Đứng:<0.5
  MIỄN DỊCH          
146 AlaTOP Allergy Screen     Âm tính Âm tính Sàng lọc dị ứng 
147 Anti CCP
 (cyclic citrullinated peptide)
    Âm tính Âm tính Xét nghiệm bổ sung cho chẩn đoán viêm khớp dạng thấp
148 Anti TPO   IU/mL <5.61 <5.61 Xác định bệnh tuyến giáp tự miễn và các rối loạn chức năng tuyến giáp có nguồn gốc tự miễn như Hashimoto 
149 Anti β2 glycoprotein I     Âm tính Âm tính Phát hiện các bệnh tự miễn và xác định hội chứng kháng phospholipid
150 Complement C3    mg/dL 90-180 90-180 Được sử dụng theo dõi bệnh nhân bị mắc một số bệnh tự miễn và theo dõi hiệu quả điều trị
Tăng trong: viêm khớp dạng thấp
Giảm trong: lupus ban đỏ hoạt động
151 Complement C4    mg/dL 10-40 10-40
152 Định lượng Kháng thể
 kháng chuỗi kép Ds-DNA
  IU/mL Âm tính (<10) Âm tính (<10) Để chẩn đoán và theo dõi bệnh lupus ban đỏ
153 Định lượng Kháng thể
kháng nhân - ANA
    Âm tính  Âm tính  Để chẩn đoán và theo dõi các bệnh tự miễn. Phát hiện thấy ở 80- 90% các trường hợp bị bệnh lupus ban đỏ và một số bệnh tự miễn khác với tỷ lệ thấp hơn ( hội chứng Sjogren, viêm khớp dạng thấp, viêm gan tự miễn, xơ cứng bì, viêm tủy, viêm da…)
154 HLA-B27     Âm/Dương Sử dụng để tham khảo trong chẩn đoán một số bệnh như:bệnh viêm cứng cột sống,Hội chứng Reiter…( những người có HLA-B27 dương tính có tần xuất mắc bệnh cao)
155 Panel dị ứng
 (20 loại dị nguyên)
    Âm tính Âm tính Phát hiện các kháng nguyên là nguyên nhân gây dị ứng
156 TRab   IU/L <0.92 <0.92 Sử dụng để chẩn đoán bệnh giáp trạng tự miễn
157 Xét nghiệm xác định HLA         Sử dụng để lựa chọn người cho tạng và cho máu phù hợp về miễn dịch
  VI SINH          
158 ASLO định lượng   U/mL > 16 tuổi: <200 > 16 tuổi: <200 Sử dụng để chẩn đoán viêm khớp, thấp khớp, thấp tim, nhiễm trùng liên cầu...
  <16 tuổi: <150 <16 tuổi: <150
159 CRP định lượng   mg/dL <0.5 <0.5 Là một protein tìm thấy trong máu. CRP tăng trong các phản ứng viêm cấp như nhồi máu cơ tim, tắc mạch, nhiễm khuẩn, bệnh mạn tính như bệnh khớp, viêm ruột, cũng như trong một số ung thư như bệnh Hodgkin…
160 Anti-HIV     Âm tính Âm tính Xác định kháng thể kháng virus HIV, tầm soát HIV
161 Anti-HTLV-I/HTLV-II      Âm tính Âm tính Xác định kháng thể kháng virus HTLV-I hoặc HTLV-II
162 Chlamydia - IgG     Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể kháng Chlamydia loại IgG, thường được phát hiện trong những trường hợp nhiễm Chlamydia gây bệnh đường tiết niệu sinh dục có thể dẫn tới vô sinh
163 CMV - IgG      Âm tính Âm tính  Phát hiện kháng thể kháng CMV để chẩn đoán nhiễm CMV.Nhiễm CMV đặc biệt quan trọng ở phụ nữ đang mang thai vì có thể gây nhiễm  cho thai nhi trong tử cung dẫn đến những biến chứng cho thai nhi (xảy thai, thai lưu,điếc, mù, rối loạn tâm thần kinh) 
164 CMV - IgM      Âm tính Âm tính
165 EBV - IgG     Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể kháng Epstein-Barr virus. EBV có thể gây nhiễm trùng cấp vùng họng, miệng, nguy cơ dẫn đến ung thư vòm họng.
166 EBV - IgM     Âm tính Âm tính
167 Gamma latex định lượng   U/mL 0-12 0-12 Phát hiện yếu tố dạng thấp, sử dụng trong chẩn đoán và theo dõi viêm khớp dạng thấp.
168 Rheumatoid Factor (RF)   U/mL <60 <60
169 Giang mai định lượng     Âm tính Âm tính Chẩn đoán xác định nhiễm bệnh giang mai
170 Giang mai định tính     Âm tính Âm tính
171 Anti HAV - IgM/lgG     Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể kháng HAV được sử dụng để chẩn đoán viêm gan do virus viêm gan A cấp và mạn tính
172 HBcAb IgM /lgG     Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể chống kháng nguyên lõi của HBV được sử dụng để theo dõi sự biến chuyển của bệnh khi nhiễm HBV
 
173 HBcAb ( test nhanh)     Âm tính Âm tính
174 HBeAb     Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể chống kháng nguyên e ( kháng nguyên vỏ) của HBV được sử dụng để theo dõi sự biến chuyển của bệnh khi nhiễm HBV
175 HBeAb (test nhanh)     Âm tính Âm tính
176 HBeAg      Âm tính Âm tính Phát hiện  kháng nguyên vỏ của HBV, được sử dụng để theo dõi sự biến chuyển của bệnh khi nhiễm HBV
177 HBeAg( test nhanh)     Âm tính Âm tính
178 HBsAb định lượng     Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể chống kháng nguyên bề mặt viêm gan B, thể hiện sự có miễn dịch với viêm gan B, sử dụng trong theo dõi tiêm phòng vaccin
179 HBsAb test nhanh     Âm tính Âm tính
180 HBsAg ( định lượng)     Âm tính Âm tính Xác định  nồng độ kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B, có giá trị trong theo dõi điều trị viêm gan B.
181 HBsAg (test nhanh)     Âm tính Âm tính  Để tầm soát và phát hiện nhiễm virus Viêm gan B
182 HCV Ag      Âm tính Âm tính Phát hiện kháng nguyên của  virus Viêm gan C để chẩn đoán nhiễm HCV
183 HCV (định lượng)     Âm tính Âm tính Xác định  nồng độ kháng nguyên bề mặt virus viêm gan C, có giá trị trong theo dõi điều trị viêm gan C.
184 HCVAb     Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể kháng HCV có giá trị trong chẩn đoán nhiễm HCV
185 HCVAb  (test nhanh)     Âm tính Âm tính
186 Herpes IgG      Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể kháng virus Herpes, có giá trị trong chẩn đoán nhiễm virus Herpes
187 Herpes IgM     Âm tính Âm tính  
188 HEVAb      Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể kháng  virus viêm gan typ E, có giá trị trong chẩn đoán, theo dõi nhiễm virus viêm gan E
189 HIV Ag/Ab Combo     Âm tính Âm tính Tầm soát, chẩn đoán nhiễm HIV
190 HP (H.Pylori) định lượng IgG     Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể kháng Helicobacter Pylori ( vi khuẩn gây bệnh viêm loétdạ dày tá tràng rất phổ biến), có giá trị trong chẩn đoán và theo dõi nhiễm HP cấp và mạn tính
191 HP (H.Pylori) định lượng IgM     Âm tính Âm tính
192 HP (H.Pylori) định tính     Âm tính Âm tính
193 Kháng thể Amip trong máu     Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể kháng amip, có giá trị trong chẩn đoán và theo dõi nhiễm amip
194 Ký sinh trùng sốt rét
 (test tìm kháng thể)
    Âm tính Âm tính Dùng để chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh sốt rét do nhiễm ký sinh trùng sốt rét gây ra
 
195 Measles  - IgG     Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể kháng virus sởi, có giá trị trong chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh sởi
196 Measles - IgM     Âm tính Âm tính
197 Mumps - IgG     Âm tính Âm tính Phát hiện kháng thể kháng virus quai bị, có giá trị trong chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh quai bị
198 Mumps  - IgM     Âm tính Âm tính
199 Nuôi cấy vi khuẩn và kháng sinh đồ      Âm tính Âm tính Để chẩn đoán được nguyên nhân gây bệnh và định được thuốc kháng sinh cần thiết
200 Rubella - IgG     Âm tính Âm tính Xét  nghiệm xác định bệnh sốt rubella, đặc biệt quan trọng khi người bệnh là phụ nữ đang mang thai vì dễ gây biến chứng cho thai nhi
201 Rubella - IgM     Âm tính Âm tính
202 Sốt xuất huyết (dengue)     Âm tính Âm tính Xét nghiệm xác định sốt  xuất huyết có giá trị trong chẩn đoán bệnh sốt xuất huyết
203 TB test     Âm tính Âm tính Xét nghiệm máu để chẩn đoán nhiễm lao
204 Toxo plasma - IgG     Âm tính Âm tính Xét nghiệm để chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh do nhiễm toxo plasma
205 Toxo plasma - IgM     Âm tính Âm tính
206 CMV DNA PCR định lượng     Dưới ngưỡng p/hiện Dưới ngưỡng p/hiện  Phát hiện kháng thể kháng CMV để chẩn đoán nhiễm CMV.Nhiễm CMV đặc biệt quan trọng ở phụ nữ đang mang thai vì có thể gây nhiễm  cho thai nhi trong tử cung dẫn đến những biến chứng cho thai nhi (xảy thai, thai lưu,điếc, mù, rối loạn tâm thần kinh)
207 CMV DNA PCR định tính     Dưới ngưỡng p/hiện Dưới ngưỡng p/hiện
208 HBV DNA định lượng     Dưới ngưỡng p/hiện Dưới ngưỡng p/hiện Xét nghiệm để chẩn đoán và theo dõi  điều trị viêm gan B bằng phương pháp sinh học phân tử
209 HBV genotype     Dưới ngưỡng p/hiện Dưới ngưỡng p/hiện Xét nghiệm xác định kiểu gen của  virus viêm gan B có giá trị trong điều trị  bằng phương pháp sinh học phân tử
210 HCV Genotype     Dưới ngưỡng p/hiện Dưới ngưỡng p/hiện Xét nghiệm xác định kiểu gen của  virus viêm gan C có giá trị trong điều trị  bằng phương pháp sinh học phân tử
211 HCV RNA định lượng     Dưới ngưỡng p/hiện Dưới ngưỡng p/hiện Xét nghiệm để chẩn đoán và theo dõi  điều trị viêm gan C
 bằng phương pháp sinh học phân tử
212 HPV định type     Dưới ngưỡng p/hiện Dưới ngưỡng p/hiện Xét nghiệm xác định kiểu gen của HPV có giá trị trong điều trị và tiên lượng  bằng phương pháp sinh học phân tử
213 HPV PCR định tính     Dưới ngưỡng p/hiện Dưới ngưỡng p/hiện Xét nghiệm để chẩn đoán và theo dõi  điều trị nhiễm HPV bằng phương pháp sinh học phân tử
214 Sốt xuất huyết - PCR     Dưới ngưỡng p/hiện Dưới ngưỡng p/hiện Xét nghiệm để chẩn đoán và theo dõi  điều trị sốt xuất huyết
 bằng phương pháp sinh học phân tử
215 TB - PCR (vi khuẩn lao)     Dưới ngưỡng p/hiện Dưới ngưỡng p/hiện Xét nghiệm để chẩn đoán và theo dõi  điều trị lao
 bằng phương pháp sinh học phân tử
216 Lậu cầu -  PCR (Định tính)     Dưới ngưỡng p/hiện Dưới ngưỡng p/hiện Xét nghiệm để chẩn đoán và theo dõi  điều trị lậu
 bằng phương pháp sinh học phân tử
  DẤU ẤN ƯNG THƯ          
217 AFP   ng/mL <10 <10 Xét nghiệm giúp cho chẩn đoán và theo dõi ung thư tế bào gan nguyên phát, ung thư tế bào mầm (tinh hoàn), viêm gan, xơ gan..

Là một trong 3 xét nghiệm Triple test tầm soát hội chứng Down, Edward, dị tật ống thần kinh…của thai nhi
218 CA 125   U/mL   <35   Xét nghiệm sử dụng trong chẩn đoán ung thư buồng trứng, ung thư cổ tử cung và theo dõi điều trị
CA 125 cũng có thể tăng trong một số trường hợp viêm nhiễm
219 CA 15-3   U/mL   <32  Xét nghiệm sử dụng trong chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư vú.
 CA 15-3 cũng có thể tăng trong u vú lành
tính, viêm gan, viêm tụy...
220 CA 19-9   U/mL <37 <37  Xét nghiệm sử dụng trong chẩn đoán ung thư đường tiêu hoá như ung thư tụy, gan , đường mật, dạ dày và đại trực tràng...
CA 19-9 cũng có thể tăng trong viêm gan, viêm tụy, đái tháo đường, xơ gan, tắc mật..
221 CA 72-4   U/mL 0-6.9 0-6.9 Xét nghiệm được sử dụng để theo dõi và điều trị ung thư dạ dày.
Ca 72-4 cũng có thể tăng trong xơ gan, viêm tụy, viêm phổi, thấp  khớp...
222 CEA   ng/mL <5 <5 Xét nghiệm được sử dụng trong chẩn đoán ung thư đại tràng và một số ung thư khác như thực quản, dạ dày, gan, tụy, đại trực tràng,tuyến giáp...
CEA có thể tăng không đặc hiệu trong polyp đại tràng, viêm ruột non, viêm tụy, suy thận mạn...
223 CYFRA 21-1   ng/mL <3.3 <3.3 Xết nghiệm được sử dụng để chẩn đoán đánh giá đáp ứng điều trị và theo dõi diễn biến của ung thư phổi tế bào nhỏ và ung thư bàng quang...
CYFRA 21-1 cũng có thể tăng trong một số bệnh phổi, thận...
224 HE4   pmol/L ≤150 ≤150 Xét nghiệm xác định ung thư buồng trứng, kết hợp với xét nghiệm
CA125 sẽ cho phép đánh giá K tử cung
225 NSE   ng/mL 15.7-17.0 15.7-17.0 Tăng trong một số ung thư: ung thư phổi (non small cell), hệ thần kinh nội tiết
226 ProGRP   pg/mL <50 <50 Tăng trong ung thư tế bào nhỏ phổi, có giá trị trong chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh ung thư tế bào nhỏ phổi..
227 PSA - free   ng/mL <2    Tỷ lệ PSA Tự do /PSA Toàn phần bình thường chiếm khoảng 30%, Tỉ lệ càng nhỏ nguy cơ ung thư càng cao.
228 PSA - total   ng/mL <4   Tăng trong: K tuyến tiền liệt, u phì đại, viêm tuyến tiền liệt
229 SCC   ng/mL 0-3 0-3 Tăng trong ung thư tế bào vảy (squamous cell), có ở phổi, vòm họng, tử cung buồng trứng…
  THUỐC          
230 Acetaminophen          Xác định nồng độ của thuốc có trong máu
231 Amikacin         
232 Amphetamine/
 Methamphetamine 
       
233 Barbiturates        
234 Benzodiazepine        
235 Bicarbonate        
236 Cannabinoids         
237 Carbamazepine         
238 Cocaine         
239 Cyclosporine         
240 Cystatin C         
241 Digitoxin        
242 Digoxin   ng/mL 1.2-2.6 1.2-2.6
243 Dopamine        
244 Ecstasy         
245 Ethanol         
246 Gentamicin         
247 Methadone         
248 Nicotine Metabolites        
249 Opiates        
250 Paracetamol        
251 Phencyclidine (PCP)         
252 Phenobarbital   mmol/L 65-172 65-172
253 Propoxyphene         
254 Quinidine         
255 Salicylate         
256 Sirolimus         
257 Tacrolimus         
258 Tetrahydrocannabinol (THC)        
259 Theophylline    mg/mL <20 <20
260 Tobramycin    mmol/L Đỉnh:12.8-21.4 Đỉnh:12.8-21.4
  Đáy:1.1-4.3 Đáy:1.1-4.3
261 Tricyclic Antidepressants         
262 Vancomycin         
263 Phenytoin        
264 Valproic Acid         
  NƯỚC TIỂU          
265 Cặn lắng soi kính hiển vi   Bình thường Bình thường Đánh giá chức năng thận trong viêm thận cấp, thận hư.
266 Catecholamine(niệu)
mẫu nước tiểu 24h
Free
catecholamines
nmol <590 <590 Tăng trong u tế bào ưa crom, u nguyên bào thần kinh, bệnh tăng huyết áp
Epinephrine <109 <109
Norepinephrine 89-473 89-473
Dopamine 420-2612 420-2612
Normetanephrine 573-1933 573-1933
Metanephrine 375-1506 375-1506
Vanilly lmandelic
acid (VMA)
µmol <45 <45
267 Microalbumin niệu     Âm tính Âm tính Microalbumin niệu có giá trị theo dõi biến chứng thận sớm ở những bệnh nhân tiểu đường, cao huyết áp…
268 Phenol niệu   µg/mL <10 <10  Theo dõi những người tiếp xúc với hóa dầu để phòng ngừa nhiễm độc phenol
269 Protein trong nước tiểu   mg/dL 0-8 0-8 Được  sử dụng trong chẩn đoán các bệnh  viêm nhiễm hoặc có tổn thương thận, đường tiết niệu-sinh dục
  mg/24h <80 <80
270 Tổng phân tích nước tiểu           Được sử dụng trong các chẩn đoán và theo dõi bệnh đái tháo đường, nhiễm ceton, đái nhạt, bệnh gan, mật, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu, phát hiện sớm ngộ độc thai nghén.
1.Tỷ trọng (SG)     1.015-1.025 1.015-1.025
2.pH     4.8-7.4 4.8-7.4
3.Bạch cầu (WBC)   WBC/µL Âm tính Âm tính
4.Nitrit (NIT)     Âm tính Âm tính
5.Protein (PRO)   mg/dL Âm tính Âm tính
6.Glucose (GLU)   mg/dL Âm tính Âm tính
7.Ketonic(KET)   mg/dL Âm tính Âm tính
8.Urobininogen (URO)   mg/dL 0.2-1.0 0.2-1.0
9.Bilirubin(BIL)   mg/dL Âm tính Âm tính
10.Hồng cầu (BLO)   RBC/µL Âm tính Âm tính
271 Điện giải đồ Natri mmol/24h 120-220 120-220 Phát hiện và theo dõi tình trạng  rối loạn điện giải thường gặp trong bệnh thận, tim mạch, co giật, mất nước, hạ canxi máu, thiếu máu…
Kali mmol/24h 35-120 35-120
Clo mmol/24h 120-140 120-140
Calci mmol/24h 2.5-8.0 2.5-8.0
Phospho mmol/24h 12.9-42 12.9-42
272 Ure   mmol/24h 166-581 166-581 Đánh giá chức năng thận, chế độ ăn protein
Tăng trong các trường hợp ăn quá nhiều protit tăng thoái giáng protein (sốt cao…)
Giảm trong chế độ ăn thiếu protit và các bệnh lý về thận 
273 Creatinin   mmol/24h 9.0-21.0 9.0-21.0 Đánh giá chức năng thận
  Tăng trong bệnh đái tháo đường, nhiễm trùng, nhược giáp trạng …
 Giảm trong các bệnh thận tiến triển, viêm thận, bệnh bạch cầu, suy gan, thiếu máu...
274 Acid Uric   mmol/24h 1.2-5.9 1.2-5.9 Tăng trong một số bệnh nhiễm khuẩn, bệnh leucemi, tăng tiết TSH
Giảm trong suy thận, thiểu tiết TSH
275 Amylase   U/L <400 <400 Tăng trong viêm tụy cấp, mãn và bệnh lý của tuyến nước bọt, tinh hoàn…
276 Opiat (định lượng)     Âm tính Âm tính Chất gây nghiện
277 Heroin (định tính)     Âm tính Âm tính
278 HCG test nhanh       Âm tính Test thử thai
  CÁC CHẤT DỊCH KHÁC          
279 Tinh dịch đồ          Đánh giá chức năng sinh dục nam
1.Thể tích   mL ≥2  
2.Độ ly giải   phút ≤30  
3.Mật độ   triệu/mL ≥20  
4.pH     7.2-8  
5.A-Tỉ lệ tiến tới nhanh   % >25  
6.B-Tỉ lệ tiến tới chậm   % Hoặc A+B ≥50  
7.C-Tỉ lệ không tiến tới        
8.D-Tỉ lệ không di động        
9.Tỉ lệ sống   % ≥75  
10.Hình dạng bình thường   % ≥30  
11.Bạch cầu   triệu/mL <1  
280 Dịch não tủy Protein g/L <0.45 <0.45 Tăng trong viêm màng não do lao, giang mai, các vi khuẩn khác hoặc do virus, trong chảy máu màng não
Glucose mmol/L 2.2-3.9 2.2-3.9 Tăng trong các bệnh: giang mai màng não mạn tính, viêm não do virus, bệnh bại liệt ở trẻ em, hôn mê đái tháo đường
Clorua mmol/L 120-130 120-130 Tăng trong viêm thận mạn tính có phù, các cơn động kinh
Giảm trong lao màng não, viêm màng não có mủ, sung huyết màng não
Tế bào lymphocyt/µl <3 <3 Để góp phần chẩn đoán bệnh của não màng não
281 Soi tươi các chất dịch         Để tìm các tác nhân gây bệnh và thành phần tế bào có trong dịch
282 Tế bào âm đạo (Pap smear)     Bình thường Bình thường Để phát hiện sự thay đổi của tế bào âm đạo, phát hiện tế bào ung thư…
283 Tế bào: hạch, khối u...     Bình thường Bình thường Quan sát thành phần, tính chất các tế bào của hạch và khối u để phát hiện các bệnh lý: viêm hạch, ung thư hạch, u lành hay u ác tính
284 Rivalta     Âm tính Âm tính Để phân biệt dịch cổ trướng là dịch tiết hay dịch thấm
285 Cấy dịch niệu đạo     Âm tính Âm tính Phát hiện tình trạng viêm nhiễm của đường tiết niệu sinh dục
286 Chlamydia dịch     Âm tính Âm tính Phát hiện những trường hợp nhiễm Chlamydia gây bệnh đường tiết niệu sinh dục có thể dẫn tới vô sinh
287 HP (H.Pylori) antigen     Âm tính Âm tính Xét nghiệm xác định nhiễm vi khuẩn HP gây viêm loét dạ dày tá tràng
288 Nuôi cấy và
kháng sinh đồ thường
    Âm tính Âm tính Để chẩn đoán được nguyên nhân gây bệnh và định được thuốc kháng sinh cần thiết
289 Nuôi cấy vi khuẩn lao (BK) trong các dịch     Âm tính Âm tính Phát hiện nhiễm lao
290 Sán lá phổi     Âm tính Âm tính Chẩn đoán nhiễm sán lá phổi
291 BK trong đờm (soi tươi)         Xét nghiệm chẩn đoán bệnh lao
292 Trứng sán lá phổi     Âm tính Âm tính Chẩn đoán nhiễm sán lá phổi
  PHÂN          
293 Ấu trùng giun chỉ     Âm tính Âm tính Xác định nguyên nhân  nhiễm ký sinh trùng đường ruột
294 Ấu trùng sán dây bò     Âm tính Âm tính
295 Ấu trùng sán dây lợn     Âm tính Âm tính
296 Giun chỉ     Âm tính Âm tính
297 Giun đầu gai     Âm tính Âm tính
298 Giun đũa     Âm tính Âm tính
299 Giun đũa chó     Âm tính Âm tính
300 Giun lươn     Âm tính Âm tính
301 Hạt mỡ trong phân     Âm tính Âm tính
302 Ký sinh trùng đường ruột     Âm tính Âm tính
303 pH của phân     7-7.5 7-7.5
304 Rota Virus     Âm tính Âm tính Xác định nguyên nhân gây sốt, ỉa chảy ở trẻ em nguyên nhân do rotavirus gây nên.
305 Máu trong phân (FOB)     Âm tính Âm tính Dương tính trong các trường hợp chảy máu đường tiêu hóa: K ruột kết, loét, polyps, ..gây chảy máu vi thể…
Sản phẩm cùng loại
Dịch vụ khám sức khỏe định kỳ tại phòng khám Medelab

Dịch vụ khám sức khỏe định kỳ tại phòng khám Medelab

Mã sp: Dịch vụ khám sức khỏe định kỳ tại phòng khám Medelab
Giá bán:Liên hệ
Xét nghiệm chuẩn đoán ung thư sớm tại nhà

Xét nghiệm chuẩn đoán ung thư sớm tại nhà

Mã sp: Xét nghiệm chuẩn đoán ung thư sớm tại nhà
Giá bán:Liên hệ

友情链接:代孕 武汉代孕代孕捐卵 代孕武汉代孕 代孕 代孕网代孕 武汉代孕 代孕 深圳代孕

 
Thiết kế website     
 
 
 
 
^ Về đầu trang

Hottline : 0916 513 382

代孕|北京代孕|武汉代孕|代孕|武汉代孕|深圳代孕|武汉代孕|代孕|武汉代孕|代孕|捐卵 |代孕网|武汉代孕|武汉代孕|捐卵|武汉代孕|代孕|武汉代孕|代孕|代孕网 |武汉代孕 | 广州代孕 |捐卵|上海代孕|代孕公司|武汉代孕|武汉代孕 | 捐卵|代孕中介|代孕